Bước tới nội dung

Đồng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Tai) /*doŋᴮ [1]/ [cg1] khoảng đất rộng, bằng phẳng để cày cấy, trồng trọt
    đồng lúa
    đồng cỏ
    cánh đồng mẫu
    Trên đồng cạn, dưới đồng sâu
    Chồng cày vợ cấy con trâu đi bừa
Cánh đồng lúa

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.