Bước tới nội dung

Lăng téc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:41, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) lanterne(/lɑ̃.tɛʁn/) đèn sương mù phía trước ô tô, có độ sáng mạnh
    cháy bóng lăng téc
    thay đèn lăng téc
Đèn lăng téc màu vàng phía dưới đèn chiếu sáng chính