Lả
- (Hán thượng cổ)
拖 /*l̥ʰaːl/ rủ xuống, thõng xuống, xệ xuống; (nghĩa chuyển) bay thấp xuống; (nghĩa chuyển) mệt hoặc đói đến mức người như mềm nhũn ra; (nghĩa chuyển) mềm dẻo, uốn éo, không thẳng thắn, không đứng đắn- Con đường nhỏ nhỏ, gió xiêu xiêu
Lả lả cành hoang nắng trở chiều - hàng cây lả ngọn
- lúa lả xuống mặt ruộng
- cánh cò bay lả
- đàn vạc lả cánh
- bàng bạc mây trời lả xuống sân
- đói lả
- mệt lả
- lả đi vì mất nhiều máu
- lả lướt
- lả lơi
- ẻo lả
- Con đường nhỏ nhỏ, gió xiêu xiêu
- (Bắc Trung Bộ) xem lửa
