Bước tới nội dung

Lả

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) (đà) /*l̥ʰaːl/ rủ xuống, thõng xuống, xệ xuống; (nghĩa chuyển) bay thấp xuống; (nghĩa chuyển) mệt hoặc đói đến mức người như mềm nhũn ra; (nghĩa chuyển) mềm dẻo, uốn éo, không thẳng thắn, không đứng đắn
    Con đường nhỏ nhỏ, gió xiêu xiêu
    Lả lả cành hoang nắng trở chiều
    hàng cây lả ngọn
    lúa lả xuống mặt ruộng
    cánh bay lả
    đàn vạc lả cánh
    bàng bạc mây trời lả xuống sân
    đói lả
    mệt lả
    lả đi mất nhiều máu
    lả lướt
    lả lơi
    ẻo lả
  2. (Bắc Trung Bộ) xem lửa
Tập tin:Drooping yellow flowers - geograph.org.uk - 5883456.jpg
Hoa héo lả