Thau
- (Hán trung cổ)
鍮 /tʰəu/ hợp kim đồng và kẽm, có màu vàng nhạt, dẻo và dễ dát mỏng; (nghĩa chuyển) chậu rửa mặt, trước kia thường làm bằng đồng thau- đồng thau
- mâm thau
- vàng thau lẫn lộn
- thau rửa mặt
- múc thau nước
- hứng thau nước mưa
- (Hán trung cổ)
洮 /tʰɑu/ rửa phần phía trong của vật đựng để thay bằng nước mới- thau chum
- thau vại
- thau bể
- thau rửa
- thau chua rửa mặn
