Bước tới nội dung

Thau

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (thâu) /tʰəu/ hợp kim đồng và kẽm, có màu vàng nhạt, dẻo và dễ dát mỏng; (nghĩa chuyển) chậu rửa mặt, trước kia thường làm bằng đồng thau
    đồng thau
    mâm thau
    vàng thau lẫn lộn
    thau rửa mặt
    múc thau nước
    hứng thau nước mưa
  2. (Hán trung cổ) (thao) /tʰɑu/ rửa phần phía trong của vật đựng để thay bằng nước mới
    thau chum
    thau vại
    thau bể
    thau rửa
    thau chua rửa mặn
Tập tin:Eastern Han Bronze Wash Basin (10082776465).jpg
Thau rửa mặt cổ