Bước tới nội dung

Đào

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:59, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*daːw/ tạo khoảng trống dưới đất bằng cách di chuyển đất đá ra ngoài
    đào mỏ
    giếng đào
  2. xem ả đào người phụ nữ làm nghề biểu diễn (ca sĩ, diễn viên,…)
    đào hát
    đào kép
    đào Marilyn Monroe
Tập tin:Zeus, Digging For China.jpg
Chó đào đất