Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Mả
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 09:55, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của
imported>Admin
(Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
墓
(
mộ
)
/*maːɡs/
nơi chôn cất người đã chết, dùng trong ngôn ngữ nói, thường có nghĩa tiêu cực
lễ bỏ
mả
mèo
mả
gà
đồng
mả
cha
chúng
mày
Mồ mả
Xem thêm
mồ