Bước tới nội dung

Mèo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (tượng thanh) động vật thuộc chi Felis, thường được nuôi làm thú cưng hoặc để bắt chuột
    con mèo
    mèo mướp
    mèo mả đồng
Tập tin:Cat November 2010-1a.jpg
Mèo vằn