1. (Việt trung đại) ꞗua [cg1]Bản mẫu:Phật người đứng đầu và có quyền lực tuyệt đối ở một đất nước; (nghĩa chuyển) người đứng đầu một ngành kinh doanh hoặc một lĩnh vực
    ngôi vua
    vua chúa
    con vua thì lại làm vua
    vua dầu mỏ
    vua gang thép
    vua cờ
    ông vua nhạc pop
Tập tin:King Ly Nam De and the Queen, Thai Binh province, 18th century AD, varnished wood - Vietnam National Museum of Fine Arts - Hanoi, Vietnam - DSC05092.JPG
Phù điêu vua Lý Nam Đế và hoàng hậu

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^