Chao
- (Phúc Kiến)
醬 /chiàuⁿ/ [cg1] đậu phụ nhự, đậu phụ lên men trong dung dịch rượu và muối, thường được xay ra làm nước chấm hoặc gia vị- tương chao
- vịt nấu chao
- gà nướng chao
- chao chùa
- chao thúi
- xem chóa

Chao cắt miếng Hình thu nhỏ có lỗi: Chao xay nhuyễn trong một quán ăn Nhật