Bước tới nội dung

Dỡ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:07, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ruh ~ *ruuh ~ *ruəh ~ *rəh/ ("rơi, rụng") [cg1] tách rời ra, lấy rời ra từ một khối; (nghĩa chuyển) phá rời dần từng phần nhỏ; (nghĩa chuyển) lấy từng phần nhỏ ra để dùng
    dỡ hàng
    bốc dỡ
    xếp dỡ
    phá dỡ
    dỡ bỏ
    dỡ nhà
    dỡ xôi
    dỡ mắm
    dỡ cơm
  • Bốc dỡ hàng hóa
  • Tháo dỡ nhà

Từ cùng gốc

  1. ^

      • rữa
      • (Khmer) រើ(/rəə/) ("hạ xuống")
      • (Khmer) រុះ(/ruh/) ("phá hủy")
      • (Môn) ရိုဟ်(/rɜ̀h/) ("phá hủy")
      • (Môn) /rə̤h/ ("hạ xuống") (Rao)
      • (Nyah Kur) /rùh/ ("dỡ")
      • (M'Nông) /ruh/ ("dỡ")
      • (Cơ Tu) /rəh/ ("phá hủy") (An Điềm)
      • (Stiêng) /rəːh/ ("dỡ")
      • (Stiêng) /rəːih/ ("dỡ") (Biat)
      • (Stiêng) /ruh, aruh/ ("rời ra")
      • (Pa Kô) roah ("dỡ")
      • (Tà Ôi) /ruah/ ("dỡ") (Ngeq)
      • (Khơ Mú) /rɨː/ ("rữa") (Cuang)
      • (Kháng) /rɯh jiːŋ/ ("dỡ nhà")
      • (Chong) /rəː ~ rɨə/ ("dỡ nhà")
      • (Pear) /rəː/ ("dỡ")