Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lẻ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:17, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*lɛh/
[cg1]
một mình, đơn độc, không có đôi;
(nghĩa chuyển)
tách ra riêng;
(nghĩa chuyển)
số không chia được cho hai;
(nghĩa chuyển)
số lượng dôi ra, số lượng rất nhỏ so với phần chính
lẻ
bóng
lẻ
loi
đơn
lẻ
ăn
lẻ
đánh
lẻ
số
lẻ
chẵn
lẻ
bán
lẻ
xé
lẻ
hàng
bán
tiền
lẻ
nghìn
lẻ
một
đêm
Tập tin:EvenIntegersSubgroup.svg
Dãy số chẵn và lẻ
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
lé
(
Thổ
)
/lɛː⁶/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/lea⁵⁶/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/lɛː/
(
Tày Poọng
)
/lae/
(Toum)