Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vấp
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:17, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*pəp/
[cg1]
đụng phải vật rắn nhỏ khi đang di chuyển gây mất thăng bằng;
(nghĩa chuyển)
gặp khó khăn, không trôi chảy, bị ngắt quãng;
(cũng)
bấp
va
vấp
vấp
ngã
vấp
váp
đọc
vấp
làm
việc
bị
vấp
vấp
phải
sự phản đối
sự nghiệp
vấp
nhiều
khó
khăn
Bức tượng người đàn ông vấp ngã
Từ cùng gốc
^
bấp
(
Chứt
)
/təmbʌ́ːp/
(Rục)
(
Thổ
)
/vʌp⁷/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/pɔp/
(Ly Hà)