Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gầy
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 18:51, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*[]rgəj/
[cg1]
Bản mẫu:Phật
cơ thể ít thịt, ít mỡ;
(nghĩa chuyển)
chứa ít chất dinh dưỡng hoặc ít chất béo;
(nghĩa chuyển)
kém phát triển;
(cũng)
gày
gầy
gò
gầy
nhom
gầy
nhách
hao
gầy
đất
gầy
sữa
gầy
cỏ
gầy
Gầy
đen
như quỷ đói
Ghẻ
lở
mọc
đầy thân
Con ngựa gầy trơ xương
Chú thích
Từ cùng gốc
^
(
Chơ Ro
)
/rəgaj/
(
Hà Lăng
)
rơkĭ
(
M'Nông
)
ge
(Rengao)
/rəgiː/
(
Cơ Ho Sre
)
rögai
(
Stiêng
)
/rəgeːi ~ rəgaːj/