Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nảy
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 02:44, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*[ ]ɗaih/
[?]
[?]
("nảy đi, ném đi")
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*k-ɗas/
[cg2]
bật lên, bắn ra đột ngột;
(nghĩa chuyển)
mọc mầm;
(nghĩa chuyển)
xuất hiện, sinh ra (một cách đột ngột);
(cũng)
nẩy
đập
cho
bóng
nảy
lên
đạn
nảy
giật
nảy
mình
nảy
mầm
nảy
nở
đâm
chồi
nảy
lộc
tài
năng
mới
nảy
nảy
ra
ý tưởng
nảy
đom đóm
mắt
trận
bóng
nảy
lửa
nảy
sinh mâu thuẫn
Đường nảy của bóng rổ
Cây nảy mầm
Từ cùng gốc
^
(
Giẻ
)
/pədɛh/
(Kui)
/dɛh/
(
Tà Ôi
)
/pardajh/
(
Tà Ôi
)
/pardɛh/
(Ngeq)
(
Bru
)
/kaldajh/
(
Bru
)
/kadɛh/
(Sô)
(
Triêng
)
/padas/
(
Triêng
)
/ʔədaç/
(Kasseng)
(
Cơ Tu
)
/candaç/
(Dakkang)
(
Cơ Tu
)
/candajh/
(Triw)
(Kantu)
/pardas/
^
nẻ