1. (Hán thượng cổ) (châm) /*t.[k]əm/(Proto-Vietic) /*kiːm/ [cg1] vật nhọn, dài và nhỏ dùng để may vá hoặc để chọc lỗ;
    công mài sắtngày nên kim
Tập tin:Tapestry-needles.jpg
Các loại kim khâu

Từ cùng gốc

  1. ^