1. (Hán trung cổ) (nộn) /nwonH/(Proto-Vietic) /*k-rn-ɔːn/(Proto-Vietic) /*k-nɔːn/ [cg1] mới sinh ra, nhỏ, yếu;
    non nớt
    trẻ người non dạ
Chim non nằm trong tổ

Từ cùng gốc

  1. ^