Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Râu
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:55, ngày 6 tháng 9 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
鬚
(
tu
)
/*so/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*-soː/
[cg2]
lông cứng mọc ở cằm và phía trên môi; sợi dài ở đầu một số động vật;
(nghĩa chuyển)
sợi dài ở một số loài thực vật
cạo
râu
râu
tóc
râu
hùm
, hàm
én
,
mày
ngài
dao
cạo
râu
râu
ngô
Râu quai nón
Từ cùng gốc
^
tua
^
(
Mường
)
thô, xô
(
Thổ
)
/saw¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ʐʌw¹/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/ɣow/
(Ly Hà)