Bẻ
- (Proto-Mon-Khmer) /*pih [1] ~ *peh [1] ~ *pɛh [1]/ ("hái, ngắt") [cg1] → (Proto-Vietic) /*pɛh [2]/ [cg2] hái, ngắt; dùng lực gập lại làm cho cong, đứt, gãy; (nghĩa chuyển) chuyển nhanh sang một hướng khác; (nghĩa chuyển) hỏi vặn, dùng lí lẽ để bác bỏ