Bước tới nội dung

Lá

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*slaʔ [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*s-laːʔ [2]/ [cg2] bộ phận của cây, thường có hình dạng mỏng dẹt; (nghĩa chuyển) các vật có hình dạng mỏng dẹt giống lá cây
    lá dong
    lá lành đùm lá rách
    lá cờ
    lá thư
    vàng lá
  • Lá dong
  • Lá vàng

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.