Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Chà tây
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 21:40, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Chăm
)
ꨌꨓꨬ
(
/ca-teɪ/
)
(Trung Bộ)
dụng cụ chặt có lưỡi nằm vuông góc với cán, nhìn giống cái cuốc nhỏ;
(cũng)
chà tay
cái
chà tây
chà tây
dùng
trong
lễ phạt mộc
Tập tin:COLLECTIE TROPENMUSEUM Dissel met houten steel TMnr 15-236.jpg
Cái chà tây