Gỏi

Phiên bản vào lúc 21:55, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (khoái) /kwajH/(Proto-Tai) ? [cg1] món ăn làm bằng cá sống hoặc thịt sống thái mỏng, ăn kèm với rau thơm và gia vị
    gỏi
    gỏi nhệch
    gỏi sứa
    gỏi thịt
Gỏi cá biển

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thái Lan) ก้อย(/gɔ̂i/)
      • (Lào) ᥐᥩᥭᥲ(/kòay/)
      • (Tai Nüa) ກ້ອຍ(/kǭi/)
      • (Shan) ກ້ອຍ(/kǭi/)