Lắc

Phiên bản vào lúc 23:02, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) plaque(/plak/)Hình thu nhỏ có lỗi: ("tấm") tấm điện cực trong ắc quy; (cũ) tấm biển, tấm bảng; miếng kim loại mỏng, thường làm bằng bạc, trên có khắc tên tuổi, địa chỉ, đeo vào cổ tay, cổ chân trẻ em; (nghĩa chuyển) vòng đeo cổ tay, cổ chân nói chung
    tấm lắc ắc quy
    ắc quy rã lắc
    khắc tên trên lắc đồng
    lắc bạc
    đeo lắc tay