Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ngánh
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:13, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*kaŋ
[1]
~ *kaaŋ
[1]
> *knaiŋʔ
[1]
/
("phân nhánh")
[cg1]
nhánh, cành;
(nghĩa chuyển)
chi, phái trong một họ
ngánh
cây
ngánh
trên,
ngánh
dưới
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
កន្ទែក
(
/kɑntɛɛk/
)
("phân nhánh")
(
Tà Ôi
)
/ŋkɛɛŋ/
(Salavan)
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/hamkeːŋ/
(
Tà Ôi
)
(Ong)
/tnkɛɛŋ/
(Cheng)
/kiɛŋ/
(
Xơ Đăng
)
tơkang
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF