Dưới
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*kt₁aal [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*-taːlʔ [2]/ [cg2] [a] [b] có vị trí, cao độ thấp hơn một vật khác; (nghĩa chuyển) ở mức độ, cấp bậc thấp hơn; (nghĩa chuyển) có hướng di chuyển từ cao xuống thấp; (nghĩa chuyển) chịu sự chi phối, tác động của cái gì
- dưới mặt bàn
- nhìn từ dưới lên
- kí tên ở dưới
- tầng dưới
- dưới xuôi
- mạn dưới
- làng trên xóm dưới
- lớp dưới
- cấp dưới
- về công tác dưới xã
- điểm dưới trung bình
- học dưới sức
- giá dưới một triệu
- rơi xuống dưới đất
- lặn xuống dưới nước
- làm việc dưới áp lực
- dưới chế độ cũ
- dưới sự lãnh đạo của sếp
- dưới con mắt của hắn
Chú thích
Từ cùng gốc
- ^
- ^
- (Bắc Trung Bộ) đưới
- (Bắc Trung Bộ) đướn
- (Tày Poọng) /taːl/
- (Tày Poọng) /taːn/ (Ly Hà)
- (Tày Poọng) /taːl/ (Toum)
- (Bắc Trung Bộ) đưới
