Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Rỗng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:15, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*ruŋh
[1]
~ *ruuŋ[ ]
[1]
~ *rəŋ[ ]
[1]
/
[cg1]
không có lõi hoặc không chứa gì;
(nghĩa chuyển)
không có ý nghĩa gì
rỗng
không
rỗng
tuếch
rỗng
túi
thùng
rỗng
kêu
to
tập hợp
rỗng
sáo
rỗng
bài văn
rỗng
Tập tin:Empty-Milk-Bottles.jpg
Chai rỗng
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
រូង
(
/rùːŋ/
)
(
Cơ Ho Sre
)
brong
(
Bru
)
/prṳŋ/
(
Bru
)
/tarɔ̤ŋ/
(
Cơ Tu
)
/droŋ/
(Phu Hoa)
(
Stiêng
)
/ruːŋ/
(
Tà Ôi
)
/pruŋ/
(Ngeq)
(
Khơ Mú
)
/pʰrɔːŋ/
(Cuang)
(Mlabri)
/prɯŋ/
(Mlabri)
/kurʔuŋ/
(Tampuan)
/rouŋ/
("hang")
(Lyngngam)
/kroŋ/
(Rongrin)
(Alak)
/pruŋ/
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF