Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Chú thích
2
Từ cùng gốc
3
Nguồn tham khảo
Đóng mở mục lục
Sáo
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Trang đặc biệt
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
(
Proto-Vietic
)
/*k-raːwʔ
[1]
/
[cg1]
chim nhỏ thuộc họ Sturnidae, lông đen hoặc nâu có điểm trắng ở cánh
Sáo
sậu
là
cậu
sáo
đen
Sáo
đen
là
em
sáo
đá
ai
đem
con
sáo
sang
sông
(
Hán thượng cổ
)
哨
(
tiêu
)
/*sʰews/
[a]
 
nhạc cụ hình ống, trên thân đục nhiều lỗ, khi thổi tạo thành tiếng, dùng các ngón tay bịt các lỗ để tạo ra các nốt cao thấp
thổi
sáo
sáo
trúc
tiếng
sáo
huýt
sáo
Tập tin:Starling (5503763150).jpg
Chim sáo
Tập tin:Vietnamese flute.JPG
Sáo trúc
Chú thích
^
So sánh với
(
Quảng Đông
)
/saau
3
/
và
(
Phúc Kiến
)
/sàu/
.
Từ cùng gốc
^
(
Bắc Trung Bộ
)
tráo (tráo)
(
Mường
)
khảo
(
Chứt
)
/trawtraːw³/
(Rục)
(
Thổ
)
/kʰraːw³/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ʂaːw³/
(Làng Lỡ)
(
Pa Kô
)
trao
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.
Thể loại
:
Proto-Vietic
Hán
Hán thượng cổ
Trang có sử dụng tập tin không tồn tại