Đục
- (Hán trung cổ)
濁 /ɖˠʌk̚/ mờ, không trong, không sạch- nước đục thả câu
- đục ngầu
- (Hán thượng cổ)
鑿 /*[dz]ˤawk/ → (Proto-Vietic) /*duːk/ [cg1] tạo thành lỗ trên bề mặt của vật khác; dụng cụ dài và nhọn dùng để tạo lỗ
Tập tin:Gutter Drainage.jpg Nước mương đục ngầu Tập tin:Bevel-Edge Chisel.jpg Cây đục gỗ