Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Mối
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*ɓoːlʔ
[1]
/
[cg1]
tên gọi chung các loài bò sát nhỏ sống trong nhà, thường gọi là thạch sùng hoặc tắc kè
rắn
mối
(
Proto-Vietic
)
/*k-moːlʔ
[1]
~ *k-muːrʔ
[1]
~ *k-moːrʔ
[1]
/
[cg2]
loài côn trùng nhỏ chuyên sống thành đàn lớn, đắp tổ bằng đất cao thành từng ụ có thể lên tới vài mét
gò
mối
thuốc
diệt
mối
(
Hán
)
媒
(
môi
)
người đứng trung gian để thu xếp nhằm tiến tới một cuộc hôn nhân
ông
mai
bà
mối
Rắn mối dương
Ụ mối
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
/bổl/
(
Mường
)
/moːə³/
(Hòa Bình)
(
Tày Poọng
)
/bolboːl/
(
Tày Poọng
)
/bɔnbaon/
(Ly Hà)
(
Thổ
)
/bɔːl³/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/moːj³/
(Làng Lỡ)
^
(
Mường
)
/moːl³/
(Sơn La)
(
Mường
)
/moːn³/
(Thanh Hóa)
(
Mường
)
/moːə³/
(Hòa Bình)
(
Chứt
)
/kəmùːl⁴/
(
Chứt
)
/umùəlʔ/
(Arem)
(
Thổ
)
/mɔːl³/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/moːn³/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/kʰamoːl, kʰmoːl/
(
Tày Poọng
)
/mɔnmɔːn/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/mɔlmɔːl/
(Toum)
(
Maleng
)
/kəmuːl³/
(Khả Phong)
(
Maleng
)
/kəmʊːrʔ/
(Bro)
(
Thavưng
)
/kamɔ̰̂ːn, khamɔ̰̂ːn/
Xem thêm
mai mối
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
d
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.