Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Mù
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:32, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
霧
(
vụ
)
/mɨo
H
/
[a]
 
[b]
 
lớp sương dày màu trắng cản trở tầm nhìn;
(nghĩa chuyển)
mắt mất khả năng nhìn hoặc bị dị tật dẫn tới không nhìn thấy;
(nghĩa chuyển)
trở nên không rõ ràng, bị nhòa
sương
mù
mây
mù
mù
mắt
người
mù
bụi
mù
quay
tít
mù
Tập tin:Fog in Hanoi, Vietnam in 5 March 2012.jpg
Sương mù ở Hà Nội
Tập tin:Blind accordion player.jpg
Nghệ sĩ mù
Chú thích
^
So sánh với
(
Mân Bắc
)
/mū/
,
(
Quảng Đông
)
/mu
5
/
.
^
Cuốn
Thiền tông khoá hư ngữ lục
(bản dịch chữ Nôm của Tuệ Tĩnh(?), trước thế kỉ XVII) ghi âm nôm của
mù
bằng chữ
𱒐
(
/kmuw/
)
[?]
[?]
(
口
(
khẩu
)
+
戊
(
mậu
)
),
哞
(
/kmjuw/
)
[?]
[?]
(
口
(
khẩu
)
+
牟
(
mâu
)
), và
(
/kmuw/
)
(
口
(
khẩu
)
+
茂
(
mậu
)
).