Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ni
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:37, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*niʔ
[1]
~ *nih
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*-niː
[2]
/
[cg2]
từ chỉ những thứ ở gần hoặc đang được nhắc đến
Đứng
bên
ni
đồng
ngó
bên
tê
đồng
, mênh mông
bát
ngát
từ
ni
phải
chừa
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
នេះ
(
/nih/
)
(
Pa Kô
)
nnâh
(Nicobarese)
/në/
(
Jru'
)
/ne/
(
Brâu
)
/nee/
(
Stiêng
)
/neːi, niː/
(
Cùa
)
/nɛʔ/
(
Giẻ
)
/nɤː/
(
Bru
)
/ni̤ː-nɛ̤ʔ/
(
Khơ Mú
)
/niʔ/
(T'in)
/nee/
^
này
(
Mường
)
nì
(
Chứt
)
/niː/
(Rục)
(
Thavưng
)
/lîː ~ Ɂalîː/
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.