Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:09, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Vietic
)
/*diː
[1]
~ tiː
[1]
/
[cg1]
di chuyển bằng chân hoặc phương tiện
đi
một
ngày
đàng
, học một sàng khôn
ăn
cỗ
đi
trước,
lội
nước
theo sau
Động tác đi của con người
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
ti
(
Mường
)
/diː¹/
(Thanh Hóa)
(
Chứt
)
/tiː²/
(
Chứt
)
/tìː/
(Arem)
(
Thổ
)
/tiː²/
(
Thavưng
)
/tiː²/
(
Tày Poọng
)
/tiː/
(
Tày Poọng
)
/təi/
(Ly Hà, Toum)
Nguồn tham khảo
^
a
b
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.