Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Keo
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:36, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
膠
(
giao
)
/kˠau/
[cg1]
chất dính hai bề mặt với nhau
keo
sơn
gắn bó
(
Hán trung cổ
)
珓
(
giảo
)
/kaew
H
/
hai miếng gỗ hoặc đồng xu dùng để xin quẻ bói sấp ngửa;
(nghĩa chuyển)
một lượt, một lần;
(nghĩa chuyển)
một hiệp đấu
xin
keo
xem
keo
đánh
một
keo
đu
làm
keo
chót
keo
vật
thua
keo
trước
được
keo
sau
Keo nến và súng bắn keo
Miếng keo
Từ cùng gốc
^
(
Thái Lan
)
กาว
(
/gaao/
)
(
Lào
)
ກາວ
(
/kāo/
)
(
Miến Điện
)
ကော်
(
/kau/
)
(
Khmer
)
ក
(
)
ា
វ
(
kaaw
)