Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lừa
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 13:53, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán trung cổ
)
驢
(
lư
)
/lɨʌ/
động vật cùng họ với ngựa, nhưng nhỏ hơn, tai dài, nuôi để kéo xe, thồ hàng
thân
lừa
ưa
nặng
(
Hán trung cổ
)
濾
(
lự
)
/lɨʌ
(H)
/
("lọc, gạn")
dùng lưỡi đưa qua lại để tách riêng những vật đang ngậm trong miệng
ăn
cá
lừa
xương
ăn
nho
lừa
hạt
lừa
xương
cá
Tập tin:Donkey in Clovelly, North Devon, England.jpg
Con lừa
Xem thêm
lừa lọc
lựa