Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nặng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*-naŋʔ
[1]
/
[cg1]
[a]
 
có trọng lượng lớn hơn bình thường;
(nghĩa chuyển)
mức độ về trọng lượng hoặc cảm giác về trọng lượng;
(nghĩa chuyển)
có mức độ cao hơn bình thường
nặng
nề
thân
lừa
ưa
nặng
kim
loại
nặng
rượu
nặng
công
việc
nặng
Tập tin:WWE World HeavyWeight Champion Randy Orton.jpg
Võ sĩ hạng nặng
Chú thích
^
Cuốn
Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh
(trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của
nặng
bằng chữ
(
)
(
/nang/
)
(
日
(
nhật
)
+ ½
囊
(
nang
)
)
.
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
nẳng
(
Chứt
)
/naŋ⁶/
(Rục)
(
Chứt
)
/naŋ³/
(Sách)
(
Chứt
)
/naŋʔ/
(Arem)
(
Thổ
)
/naŋ³/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/naŋ⁴/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/naŋ/
(
Maleng
)
/anaŋ³/
(Khả Phong)
(
Thavưng
)
/nâ̰ŋ/
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.