Non
- (Hán trung cổ)
嫩 /nwonH/ hoặc (Proto-Vietic) /*kɔːn [1] > *k-rn-ɔːn [1]/ ("con") [cg1] → (Proto-Vietic) /*k-nɔːn [1]/ [cg2] mới sinh ra, nhỏ, yếu; - (Proto-Tai) ? ("đồi, núi thấp") [cg3] dạng địa hình nổi cao khỏi mặt đất, có sườn dốc
Tập tin:Red-whiskered bulbul nest with mature chicks.jpg Chim non nằm trong tổ Tập tin:Chùa Huệ Nghiêm năm 2022, hòn non bộ (2).jpg Hòn non bộ