Ăng gô

Phiên bản vào lúc 23:17, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Nhật) 飯盒(han gō) hộp đựng cơm và thức ăn bằng nhôm, thường dùng trong quân đội; (cũng) hăng gô
    chiếc ăng gô
    ăng gô cơm
Hình thu nhỏ có lỗi:
Ăng gô

Xem thêm