Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Thau
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 22:41, ngày 16 tháng 6 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán trung cổ
)
鍮
(
thâu
)
/tʰəu/
hợp kim đồng và kẽm, có màu vàng nhạt, dẻo và dễ dát mỏng;
(nghĩa chuyển)
chậu rửa mặt, trước kia thường làm bằng đồng thau
đồng
thau
mâm
thau
vàng
thau
lẫn
lộn
thau
rửa
mặt
múc
thau
nước
hứng
thau
nước
mưa
(
Hán trung cổ
)
洮
(
thao
)
/tʰɑu/
rửa phần phía trong của vật đựng để thay bằng nước mới
thau
chum
thau
vại
thau
bể
thau
rửa
thau
chua
rửa
mặn
Tập tin:Eastern Han Bronze Wash Basin (10082776465).jpg
Thau rửa mặt cổ