Nghiêng

Phiên bản vào lúc 09:27, ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[g]n₁iŋ [1] ~ *gn₁iiŋ [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*s-gɛːŋ [2]/ [cg2] lệch sang, ngả sang một bên, không thẳng; (nghĩa chuyển) có xu hướng, ủng hộ một phía nào đó
    nằm nghiêng
    đứng nghiêng
    nghiêng ngả
    tường nghiêng sắp đổ
    đòn cân nghiêng
    góc nghiêng
    nghiêng mình xin lỗi
    nghiêng nước nghiêng thành
    nghiêng về thủ hòa
    nghiêng về ý tôi
    nghiêng lòng
Tháp nghiêng Pisa

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ក្ងៀង(/kŋieŋ/)
      • (Kháng) /skiəŋ/
      • (Bru) /saŋɛːŋ/
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.