Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Mắng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 13:30, ngày 11 tháng 8 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*rməŋ/
("nghe")
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*c-maŋʔ/
[cg2]
Bản mẫu:Phật
(cũ)
nghe;
(nghĩa chuyển)
dùng lời nặng nêu những tội lỗi, khuyết điểm
Đã từng
có
tiếng
trong
đời
nữa,
Quân tử
ai
chẳng
mắng
(
nghe
)
danh
chửi
mắng
mắng
mỏ
Chú thích
Từ cùng gốc
^
(
Bố Lưu
)
/mɔŋ³³/
(
Môn
)
မှိၚ်
(
/mhaiၚ/
)
(Lawa Đông)
ฮมอง
(
/ḥmxng/
)
^
(
Mường
)
măng
("nghe")
(
Chứt
)
/cəmaŋ³/
("nghe")
(
Thavưng
)
/təmɐ̀ŋ⁴/