1. (Proto-Mon-Khmer) /*niʔ ~ *nih/ [cg1](Proto-Vietic) /*-niː/ [cg2] từ chỉ những thứ ở gần hoặc đang được nhắc đến
    Đứng bên ni đồng ngó bênđồng, mênh mông bát ngát
    từ ni phải chừa

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^