Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Kim
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:52, ngày 23 tháng 8 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
針
(
châm
)
/*t.[k]əm/
→
(
Proto-Vietic
)
/*kiːm/
[cg1]
vật nhọn, dài và nhỏ dùng để may vá hoặc để chọc lỗ;
có
công mài
sắt
có
ngày
nên
kim
Tập tin:Tapestry-needles.jpg
Các loại kim khâu
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
/kiːm¹ kim/
(Bi)
(
Chứt
)
/kiːm¹/
(
Thổ
)
/kiːm¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ɣiːm²/
(Làng Lỡ)
(
Maleng
)
/kiːm¹/
(Khả Phong)
(
Maleng
)
/kɪːm/
(Bro)
(
Tày Poọng
)
/kiːm/