Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vịt
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:40, ngày 27 tháng 8 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Tai
)
/*pitᴰ/
[?]
[?]
→
(
Proto-Vietic
)
/*viːt/
[cg1]
→
(
Việt trung đại
)
鴨
(
)
các loài gia cầm thuộc họ
Anatidae
, mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi;
(nghĩa chuyển)
đồ dùng để đựng có hình dạng giống con vịt hoặc mỏ vịt
đàn
vịt
vịt
bầu
vịt
trời
vịt
nước
mắm
vịt
dầu
Tập tin:Duck farm in Can Tho (14239818021).jpg
Trang trại vịt ở Cần Thơ
Tập tin:PourOnSoyFromCruet TeshioZaraAndSyouyuSashi.jpg
Vịt xì dầu
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
wit
(
Chứt
)
/viːt⁸/
(
Thổ
)
/vit⁸/
(
Maleng
)
/viːt⁸/
(
Tày Poọng
)
/viːt/