Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Chèo
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:52, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*tʃɛːw/
→
(
Proto-Vietic
)
/*tʃ-r-ɛːw/
[cg1]
dùng một vật to bản và dẹp để đẩy xuống nước nhằm tạo lực di chuyển
chèo
thuyền
chèo
đò
xuôi
chèo
mát
mái
anh
em
cọc
chèo
(
Hán trung cổ
)
嘲
(
trào
)
/traew/
("chế nhạo")
nghệ thuật sân khấu dân gian có tính chất ước lệ và cách điệu cao, luôn có những vai diễn chế nhạo những thói xấu của các nhân vật, đặc biệt là vai
hề chèo
hát
chèo
vở
chèo
ăn
no rồi
lại
nằm khoèo
nghe
giục
trống
chèo
bế
bụng
đi
xem
Tập tin:Rowing female on boat Vietnam.jpg
Chèo thuyền
Tập tin:Chèo thị màu .jpg
Chiếu chèo diễn vở
"Quan âm thị Kính"
Từ cùng gốc
^
xeo
(
Chứt
)
/cɛ̀ːw/
(Rục)
(
Khmer
)
ចែវ
(
/caew/
)
(
Lào
)
ແຊວ
(
/sǣu/
)
(
Bru
)
/cɛːw/
(Kui)
/cɛɛw/
(
Brâu
)
/ceew/
(
Stiêng
)
/cɛɛw/
(Tampuan)
/caew/
(Chong)
/cææw/