1. (Proto-Vietic) /*caːwʔ/ [cg1] món ăn bằng gạo hoặc bột, nấu loãng và nhừ
    ăn cháo đái bát
    cháo hành
    tiền trao cháo múc
Tập tin:Cháo lòng.jpg
Cháo lòng

Từ cùng gốc

  1. ^