Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Sắt
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:32, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
鐵
(
thiết
)
/*l̥ˤik/
→
(
Proto-Vietic
)
/*k-rac/
[cg1]
Bản mẫu:Phật
kim loại màu xám, là thành phần chính trong gang và thép;
(nghĩa chuyển)
cứng rắn, không dễ lay chuyển
rèn
sắt
có
công
mài
sắt
có
ngày
nên
kim
kỉ luật
sắt
lòng
dạ
sắt
đá
Sắt tinh chế
Chú thích
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
khách
(
Chứt
)
/kʰlat⁷/
(
Chứt
)
/ʃat⁷/
(Sách)
(
Thổ
)
/kʰrat⁷/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ʂat⁷/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/kʰlɛk/
(
Tày Poọng
)
/lac/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/lac/
(Toum)