Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vôi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:27, ngày 11 tháng 9 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*knpur/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*k-puːr/
[cg2]
chất màu trắng, có công thức hóa học là CaO hoặc Ca(OH)
2
, thường dùng làm vật liệu xây dựng
đá
vôi
vôi
tôi
đỉa
phải
vôi
Tập tin:Limestone Eocene deposit at Sinj Stari grad - Dalmatia - Croatia IMG 20210820 083857.jpg
Đá vôi
Tập tin:Betel leaf betel nuts and lime.jpg
Đĩa vôi trên khay trầu cau
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
កំបោរ
(
/kɑmbao/
)
(
Môn
)
ဂပဵု
(
/həpɒ/
)
(
Pa Kô
)
capour
(
Bru
)
/kupoor/
(
Tà Ôi
)
/kaboor/
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/kaboːr/
(
Ba Na
)
biôi
(
Jru'
)
/kabo̤ːr/
(Su')
/kam poːl/
(
Cùa
)
/kapoːl ~ sapoːl/
(
Stiêng
)
/kəmuɔːr/
^
(
Bắc Trung Bộ
)
bôi
(
Mường
)
pôl, pôn
(
Chứt
)
/kəpuːl¹/
(
Chứt
)
/apʊːl/
(Arem)
(
Thổ
)
/puːl¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/βəoːj¹/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/puːn/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/puːl/
(Toum)
(
Thavưng
)
/kəpuːl¹/
(
Maleng
)
/kəpoːl¹/
(Khả Phong)