Bước tới nội dung

Đỉa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Vietic) /*l-dɛh [1] ~ *l-tɛh [1]/ [cg1] các loài động vật thân mềm thuộc phân lớp Hirudinea; sống bằng cách hút máu động vật khác để lấy dinh dưỡng; (nghĩa chuyển) mẩu vải đính thêm vào quần áo
    đỉa
    đỉa cạn
    dai như đỉa
    đỉa phải vôi
    đỉa quần
    đỉa áo

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.