Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Hầm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 17:26, ngày 22 tháng 9 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
陷
(
hàm
)
/ɦˠɛm
H
/
("hố sập, bẫy đào")
khoảng trống đào sâu trong lòng đất, thường có nắp
đào
hầm
trú ẩn
hầm
chứa
rượu
tầng
hầm
Tập tin:Lascar A booby trap with bamboo spikes - Cu Chi tunnels (4607992038).jpg
Hầm chông ở di tích địa đạo Củ Chi